Author phongthuythanglong

Chủ khách luận kỳ môn độn giáp

Dĩ động tĩnh lai thuyết, động giả vi khách, tĩnh giả vi chủ. Dĩ động đích tiên hậu lai thuyết, tiên động vi khách, hậu động…

Kỳ Môn hung cách

Kỳ Môn hung cách Thanh long đào tẩu ( long đào tẩu ): thiên bàn ất kì, địa bàn lục tân. Nô bộc quải đái, lục…

Kỳ Môn thập can khắc ứng quyết – phần 3

Kỳ Môn thập can khắc ứng quyết 十干克應訣釋譯 天盤六癸加地盤六乙,稱為華蓋逢星,貴人可以得到祿位,老百姓平安無事。 天盤六癸加地盤六丙,和為華蓋悖師,無論貴賤逢之,只要是命運好的人都會有喜事臨門。 天盤六癸加地盤六丁,稱為螣蛇天矯,有書信公文引起的官司,若遭火災無法逃避。 天盤六癸加地盤六己,稱為華蓋地戶,無論男女占之,都會音信阻隔,只有躲災避難才吉利。 天盤六庚加地盤六庚,稱為太白人網,以強力爭訟,可以平息糾紛。 天盤六庚加地盤六辛,稱為網蓋天牢,無論訴訟占病,結果都是死亡、獲罪難逃。 天盤六癸加地盤六壬,稱為復見螣蛇,無論女嫁男娶,都會喪偶再婚,出嫁大晚則無子,並且會早死。 天盤六癸加地盤六癸,稱為天網四張,外出遠行夥伴走失,無論患病或吃官司都會受到傷害。 Thiên bàn lục quý gia địa bàn lục ất, xưng…

Kỳ Môn thập can khắc ứng quyết – phần 2

Kỳ Môn thập can khắc ứng quyết 十干克應訣釋譯 天盤六辛加地盤六戊,稱為困龍被傷,吃官司,家產破敗,應當克服自己安守本分,如果輕舉妄動則有禍殃。 天盤六辛加地盤六乙,稱為白虎猖狂,主人亡家業敗,外出遠行必多禍殃,尊者和長者不高興,坐車乘船外出,車船都會毀傷。 天盤六辛加地盤六丙,稱為千合悖火星出現,求雨無雨,求晴天早,必因財產糾紛而打官司。 天盤六辛加地盤六丁,稱為獄神得奇,經商加倍獲利,坐牢的人遇赦獲釋。 天盤六辛加地盤六已,稱為入獄自刑,奴們仆背棄主人,打官司冤枉難申。 天盤六辛加地盤六庚,稱為白虎出力,刀兵相接,主方與容方相互殘殺,如果謙己讓步會稍徽緩和,如果強行進擊,則會血濺衣衫。 天盤六辛加地盤六辛,稱為伏吟天庭,公事失敗,私事成功,吃官司並自招罪名。 天盤六辛加地盤六壬,稱為凶蛇入獄,兩男爭一女,不斷打官司,先動者失理獲罪。 天盤六辛加地盤六癸,稱為天牢華蓋,日月失明,誤入天網,無論千什麼都不順利。 天盤六壬加地盤六戊,稱為小蛇化龍,男人飛黃騰達,女人生孩子。 天盤六壬加地盤六乙,稱為小蛇日奇,女子柔順,男人哀嘆,占孕生男孩前程光明。 天盤六壬加地盤六丙,稱為水蛇入火,遭官災,受刑罰,坐監牢之事絡繹不絕; 天盤六壬加地盤六丁,稱為干合蛇刑,愛書信公文牽連,貴人匆匆而過,男多吉,女多凶。 天盤六壬加地盤六己,稱為凶蛇入墓,大禍將會降臨,應當順勢安守本分,打官司必理曲獲罪。 天盤六壬加地盤六庚,稱太白擒蛇打官司審理公平,立即分清邪正。 天盤六壬加地盤六辛,稱為螣蛇相纏,縱然得到吉門,也不能平安,若有什麼謀劃和打算,會被人欺騙、瞞哄。 天盤六壬加地盤六壬,稱為蛇入地羅,被外人糾纏困繞,內部事務煩瑣,若逢吉門吉星,也許可以免受損害。…

Kỳ Môn thập can khắc ứng quyết – phần 1

Kỳ Môn thập can khắc ứng quyết 十干克應訣釋譯 這裡講的是十千克應,即天盤天干加地盤天千所構戊的格以及此格所主吉凶情況。具體內容如下: Giá lí giảng địa thị thập thiên khắc ứng, tức thiên bàn thiên kiền gia địa bàn…

THẤU ĐỊA KỲ MÔN

TỬ PHỤ, TÀI QUAN, LỘC MÃ QUÝ NHÂN BÀI CA NGŨ NGÔN: TIÊN NGÔN XUYÊN SƠN HỔ Phương hành thấu địa long Hỗn thiên khai bảo…

Kỳ Môn – Bát Môn

HƯU – SINH – THƯƠNG – ĐỖ – CẢNH – TỬ – KINH – KHAI sẽ di chuyển xoay vòng khác lúc ban đầu. Xem mồ…

1 2 3 28