Kì môn độn giáp chi cát cách 

Google+ Pinterest LinkedIn Tumblr +
Kì môn độn giáp chi cát cách

Thanh long hồi thủ ( long phản thủ ): thiên bàn lục mậu ( giáp tử ), địa bàn bính kì. Tác vi đại lợi. Như ngộ môn khắc cung hoặc địa bàn vi chấn tam cung ( kích hình ) tắc cát sự thành hung.

Phi điểu điệt huyệt ( điểu điệt huyệt ): thiên bàn bính kì, địa bàn lục mậu ( giáp tử ). Bách sự động triệt.

Thiên độn: thiên bàn bính kì, trung bàn sinh môn, địa bàn đinh kì. Sinh môn chủ hưng long, hựu đắc nguyệt hoa chi khí, bách sự sinh vượng, lợi thượng thư, cầu quan, hành thương, ẩn tích, hôn nhân đẳng.

Địa độn: thiên bàn ất kì, trung bàn khai môn, địa bàn lục dĩ. Thử độn khai môn thông đạt, hựu đắc nhật tinh chi tế, bách sự giai cát. Nghi trát trại tàng binh, tu tạo, đào vong tuyệt tích, an phần đẳng.

Nhân độn: thiên bàn đinh kì, trung bàn hưu môn, thần bàn thái âm. Thử độn đắc tinh tinh chi tế, kì phương khả dĩ hòa đàm, tham mật, phục tàng, cầu hiền, kết hôn, giao dịch, hiến sách.

Vân độn: thiên bàn ất kì, trung bàn khai, hưu, sinh tam cát môn chi nhất, địa bàn lục tân. Thử độn đắc vân tinh chi tế, nghi cầu vũ, lập doanh trại, tạo quân giới.

Phong độn: thiên bàn ất kì, trung bàn khai, hưu, sinh tam cát môn chi nhất, địa bàn vi tốn tứ cung. Như phong tòng tây bắc phương lai, nghi thuận phong kích địch; như phong tòng đông phương lai, địch phương tại đông phương, nam phương, giai bất khả giao chiến.

Long độn: thiên bàn ất kì, trung bàn khai, hưu, sinh tam cát môn chi nhất, địa bàn khảm nhất cung hoặc lục quý. Nghi cầu vũ, lợi thủy lộ, tu kiều tạc tỉnh.

Hổ độn: thiên bàn ất kì, trung bàn hưu môn, địa bàn lục tân cấn bát cung. Nghi chiêu hàng, lập trại, thủ ngự.

Thần độn: thiên bàn bính kì, trung bàn sinh môn, thần bàn cửu thiên. Nghi công hư, khai lộ, tắc hà, tạo tượng.

Quỷ độn: thiên bàn đinh kì, trung bàn đỗ môn, thần bàn cửu địa. Nghi thâu tập công hư.

Tam kì đắc sử: thiên bàn ất kì gia lâm địa bàn giáp thú hoặc giáp ngọ; thiên bàn bính kì gia lâm địa bàn giáp tử hoặc giáp thân; thiên bàn đinh kì gia lâm địa bàn giáp thần hoặc giáp dần. Đắc sử khả dĩ dụng sự. Nhược vô cát môn diệc hữu tiểu trợ.

Ngọc nữ thủ môn: môn bàn trực sử gia lâm địa bàn đinh kì. Lợi hôn luyến, tương hội, yến hỉ ngu nhạc chi sự.

Độn giáp khai: lục giáp gia hội dương tinh, vi khai. Chủ động, bách sự cát.

Nhật kì phục ngâm: thiên bàn ất kì gia lâm địa bàn ất kì. Chủ an thủ, bất nghi mưu cầu.

Kì nghi thuận toại: thiên bàn ất kì gia lâm địa bàn bính kì. Chủ thiên tiến, bất lợi âm dương.

Kì nghi tương tá: thiên bàn ất kì gia lâm địa bàn đinh kì. Chủ sự cát, vưu lợi văn thư.

Nhật nguyệt tịnh hành: thiên bàn bính kì gia lâm địa bàn ất kì. Chủ âm dương tương nghi, công tư giai cát.

Nguyệt kì bội sư: thiên bàn bính kì gia lâm địa bàn ất kì. Chủ phá háo tổn thất, văn thư triền bách.

Nguyệt kì chu tước: thiên bàn đinh kì gia lâm địa bàn ất kì. Quân tử chủ cát, thường nhân phùng hỉ.

Cát đồng nhân độn: thiên bàn đinh kì gia lâm địa bàn ất kì. Quân tử gia tiến, thường nhân phùng hỉ.

Chia sẻ.

Bình luận