Kỳ Môn hung cách

Google+ Pinterest LinkedIn Tumblr +
Kỳ Môn hung cách

Thanh long đào tẩu ( long đào tẩu ): thiên bàn ất kì, địa bàn lục tân. Nô bộc quải đái, lục súc giai thương, thất tài phá bại, bách sự giai hung.

Bạch hổ xương cuồng ( hổ xương cuồng ): thiên bàn lục tân, địa bàn ất kì. Chủ khách lưỡng thương, bất nghi cử sự. Xuất nhập tắc hữu kinh khủng, hôn nhân tu tạo đại hung, viễn hành đa hữu tai ương.

Chu tước đầu giang ( tước đầu giang ): thiên bàn đinh kì, địa bàn lục quý. Bách sự giai hung, văn thư khẩu thiệt câu tiêu, âm tín trầm nịch, hữu kinh khủng quái dị.

Đằng xà yêu kiểu ( xà yêu kiểu ): thiên bàn lục quý, địa bàn đinh kì. Bách sự bất lợi, hư kinh bất ninh, văn thư quan ti.

Thái bạch nhập huỳnh ( bạch nhập huỳnh ): thiên bàn lục canh, địa bàn bính kì. Canh vi thái bạch kim tinh, bính vi huỳnh hoặc ( hỏa tinh ), cố canh gia bính xưng thái bạch nhập huỳnh. Lợi khách bất lợi chủ, tu phòng tặc lai thâu doanh, nghi vu bắc phương phục kích chi. Vi khách tiến lợi, vi chủ phá tài.

Hỏa nhập kim hương ( huỳnh nhập thái bạch ): thiên bàn bính kì, địa bàn lục canh. Thử cách lợi chủ, nghi thối tị bất nghi xung kích, tặc khủng tự thối. Tuế cách: thiên bàn lục canh, địa bàn bính kì. Dụng sự đại hung.

Nguyệt cách: thiên bàn lục canh, địa bàn nguyệt kiền. Dụng sự đại hung.

Nhật cách ( phục kiền cách ): thiên bàn lục canh, địa bàn nhật kiền. Dụng sự hung. Thì cách: thiên bàn lục canh, địa bàn thì kiền. Dụng sự hung.

Đại cách: thiên bàn lục canh, địa bàn lục quý. Bách sự giai hung, cầu nhân bất tại, phản chiêu kì cữu; tu tạo nhân tài phá tán; xuất hành xa phá mã tử.

Thượng cách: ( tiểu cách ): thiên bàn lục canh, địa bàn lục nhâm. Viễn hành thất mê đạo lộ, cầu mưu phá tài đắc bệnh.

Hình cách: thiên bàn lục canh, địa bàn lục dĩ. Chủ quản ti thụ hình, cầu mưu chủ phá tài, tật bệnh.

Kì cách: thiên bàn lục canh, địa bàn ất, bính, đinh tam kì. Xuất hành dụng binh đại hung. Phi kiền cách: thiên bàn nhật kiền, địa bàn lục canh. Giao chiến chủ khách lưỡng thương.

Phục kiền cách ( nhật cách ): chủ khách giai thương, vưu bất lợi chủ. Thiên ất phục cung cách: thiên bàn lục canh, địa bàn bổn thì tuần đầu. Chủ khách giai bất lợi, cầu nhân bất tại, đẳng nhân bất lai.

Thiên ất phi cung cách: thiên bàn trực phù, địa bàn lục canh. Chủ khách giai bất lợi, uông bất lợi khách.

Tam kì nhập mộ: thiên bàn ất kì, địa bàn kiền lục cung ( ất âm mộc trường vu ngọ, mộ vu thú ); thiên bàn bính kì, địa bàn kiền lục cung; thiên bàn đinh kì, địa bàn cấn bát cung ( đinh âm hỏa trường sinh vu dậu, mộ vu sửu ). Tam kì nhập mộ, bách sự bất nghi, mưu sự tận hưu.

Lục nghi kích hình: thiên bàn giáp tử, địa bàn chấn tam cung ( tử hình mão ); thiên bàn giáp thú, địa bàn khôn nhị cung ( thú hình vị ); thiên bàn giáp thân, địa bàn cấn bát cung ( thân hình dần ); thiên bàn giáp ngọ, địa bàn li cửu cung ( ngọ tự hình );

Thiên bàn giáp thần, địa bàn tốn tứ cung ( thần tự hình ); thiên bàn giáp dần, địa bàn tốn tứ cung ( dần hình tị ).

Lục nghi kích hình cực hung, tức sử lục nghi vi trực phù, dã bất khả dụng. Thiên võng tứ trương: thiên bàn lục quý, địa bàn thì kiền. Thiên võng tứ trương bất khả đáng, thử thì hành sự hữu tai ương. Nhược thị hữu nhân cường xuất giả, lập tiện thân khu kiến huyết quang. Trị khảm nhất chí tốn tứ cung, võng đê khả bồ bặc nhi xuất; trung ngũ chí li cửu cung, võng cao nan xuất bất dụng.

địa võng già tế: thiên bàn lục nhâm, địa bàn thì kiền. Bất nghi xuất binh, xuất hành đại hung. Cửu tinh phục ngâm: tinh tại bổn cung bất động. Hiếu phục tổn nhân khẩu. Trực phù phục ngâm: thiên bàn lục giáp tại bổn cung bất động, nghi tàng binh.

Cửu tinh phản ngâm: thiên bàn chi tinh gia lâm địa bàn đối cung. Chư sự giai hung.

Trực phù phản ngâm: thiên bàn giáp tử, địa bàn giáp ngọ; thiên bàn giáp thú, địa bàn giáp thần; thiên bàn giáp thân, địa bàn giáp dần. Tai họa lập chí, ngộ kì môn vô phương.

Bát môn phục ngâm: môn tại đối cung. Vạn sự giai hung, đắc kì dã bất khả dụng.

Ngũ bất ngộ thì: thì kiền khắc nhật kiền. Bách sự giai hung, đắc kì đắc môn dã bất khả dụng. Thì kiền khắc nhật kiền, cụ thể thuyết tức thị:

  • Giáp nhật canh ngọ thì ất nhật tân tị thì bính nhật nhâm thần thì đinh nhật quý mão thì mậu nhật giáp dần thì
  • Kỷ nhật ất sửu thì canh nhật bính tử thì tân nhật đinh dậu thì nhâm nhật mậu thân thì quý nhật kỷ vị thì
Chia sẻ.

Bình luận