LỊCH VẠN SỰ

Tháng 10 năm 2020
Chủ Nhật
Tháng Chín Đ
 
9
 
Năm Canh Tý
Tháng Bính Tuất
Ngày Tân Sửu
Giờ Mậu Tý
Tiết Sương giáng
Ngày  Tháng   Năm  
THÔNG TIN TRA CỨU LỊCH VẠN SỰ
  • Ngũ hành nạp âm: Bích Thượng Thổ
  • Nhâm độn: Ngày Tiểu cát
  • Hoàng Đạo/ Hắc Đạo: Ngày Nguyên vũ Hắc đạo
  • Thập nhị trực: Trực Bình
  • Nhị thập bát tú: Sao Phòng - Con vật: Thỏ
  • Ngày con nước: Không
  • Tuổi xung: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dâu, Ất Mão
  • Giờ hoàng đạo: Tuất-Thanh Long, Hợi-Minh đường, Dần-Kim quỹ, Mão-Kim đường, Tị-Ngọc đường, Thân-Tư mệnh
  • Lục nhâm giờ: Tý,Ngọ:Tiểu cát   Sửu,Mùi:Không vong   Dần,Thân:Đại an   Mão,Dậu:Lưu niên   Thìn,Tuất:Tốc hỷ   Tị,Hợi:Xích khẩu   
  • Hướng xuất hành: Hỷ thần: Tây Nam - Tài thần: Tây Nam - Hạc thần: tại Thiên
  • Các sao tốt:
        Sát cống: Tốt mọi việc-giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
        Phúc Sinh: Tốt mọi việc
        Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
        Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Các sao xấu:
        Ly Sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
        Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc
        Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc
        Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
        Nguyệt Hư: Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
        Nguyệt Sát: Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
        Thần cách: Kỵ tế tự
        Huyền Vũ: Kỵ mai táng
        Tứ thời đại mộ: Kỵ an táng
TÌM NGÀY TỐT THEO CÔNG VIỆC
  • Ngày bắt đầuThángNăm
    Ngày kết thúcThángNăm
    Việc cần xem
    Năm sinh chủ sự
  • Kết quả: (Click vào ngày phía dưới để xem chi tiết)