Huyền Không Đại Quái Trạch Nhật Thực Hành – Phần 2

Google+ Pinterest LinkedIn Tumblr +

Huyền Không Đại Quái Trạch Nhật Thực Hành – Phần 2

Ví Dụ 4 : Ngày 12 tháng Giêng năm Đinh Mùi – Dùng giờ Mùi & Sửu : Tốc Phát Phú Quý (Sanh nhập cát cách , âm dương chánh phối)

Hợp tuổi : Tân Tị, Quý Mùi, Giáp Thân, Ất Dậu, Bính Tuất, Đinh Hợi , Kỷ Sửu , Canh Dần

Tạo táng, nhập trạch các sơn : Lý, Thái, Đại Súc , Quyết, Cấu , Đại Quá, Cổ , Thăng , Tụng

Ví Dụ 4 : Ngày 13 tháng Giêng năm Đinh Mùi

Hợp tuổi : Nhâm Ngọ , Giáp Thân , Đinh Hợi, Mậu Tý, Canh Dần, Tân Mão

Các Sơn : Kỳ Tế , Giai Nhân, Phong, Sư, Ly, Qui muội, Khuê, vị tế , giải, hoán, khảm , lũ , tiểu quá, tiệm, kiểm.

 

Ví Dụ 4 : Ngày 29 tháng Giêng năm Đinh Mùi : Quái bất xuất vị

Tạo táng , nhập trạch đại cát cho các sơn : Di , Tùy, Minh Di, Đồng Nhân , Trung Phu, Quy Muội, Nhu, Đại Súc, Đại Quá, Tấn, Tỉ

 

Ví Dụ 5 : Ngày 25 tháng 5 năm Đinh Mùi : Cát Tam Sát, Tốc Phát Phú Quý. (Thiên Vận)

Tạo táng, cát lợi các sơn : Vô vọng, minh di, bí, cách , đồng nhân , lâm , tổn, lý, đoài, thái, đại súc, quải, cấn, đại quá, cổ, khốn, hàm, tụy, bác , khuê, tủy.

Chú ý : Lịch pháp quy đổi là ngày Bính Thìn là sai so với tài liệu gốc . Có lẽ lấy sai lịch pháp

Ví Dụ 6 : Ngày 27 tháng 5 năm Đinh Mùi : Cát Tam Sát. (Thiên Vận)

Có lẽ không đúng về lịch pháp khi 25/5 là ngày Mão, 27/5 lại là ngày Tuất (Theo tài liệu gốc ) nên ví dụ này bị sai

 

Ví Dụ 7 : Giờ Mão Ngày 13 tháng Giêng năm Mậu Thân  (Thiên Vận)

Tài liệu gốc có bát tự là : Mậu Thân – Giáp Dần – Tân Hợi – Tân Mão . (Sai về lịch pháp ) – Ví dụ sai.

Theo HKLS

Chia sẻ.

Bình luận